Tra cứu dải độ
Độ cận / viễn (SPH), độ loạn (CYL) và độ cộng (ADD) có sẵn cho từng dòng JIMMY. Cần độ ngoài bảng: liên hệ Nhật Hoành Optic (thông tin ở cuối trang) để hỏi đặt riêng.
1.56 Phổ thông

| SPH · CẬN / VIỄN | CYL · LOẠN | ADD |
|---|---|---|
| 0.00 → −6.00 | −0.25 → −4.00 | — |
| +0.25 → +6.00 | — | — |
| −6.25 → −8.00 | — | — |

| SPH · CẬN / VIỄN | CYL · LOẠN | ADD |
|---|---|---|
| 0.00 → −6.00 | −0.50 → −2.00 | — |
| Plano (0.00) | −2.25 → −4.00 | — |
| −6.25 → −8.00 | — | — |
| +0.50 → +5.00 | — | — |

| SPH · CẬN / VIỄN | CYL · LOẠN | ADD |
|---|---|---|
| 0.00 → −6.00 | −0.50 → −2.00 | — |

| SPH · CẬN / VIỄN | CYL · LOẠN | ADD |
|---|---|---|
| 0.00 → −6.00 | −0.50 → −2.00 | — |
| +0.25 → +4.25 | −0.50 → −2.00 | — |
| −6.25 → −8.00 | — | — |

| SPH · CẬN / VIỄN | CYL · LOẠN | ADD |
|---|---|---|
| 0.00 → −6.00 | — | — |
| −6.25 → −8.00 | — | — |

| SPH · CẬN / VIỄN | CYL · LOẠN | ADD |
|---|---|---|
| 0.00 → −6.00 | — | — |
| −6.25 → −8.00 | — | — |

| SPH · CẬN / VIỄN | CYL · LOẠN | ADD |
|---|---|---|
| 0.00 → −6.00 | — | — |
| −6.25 → −8.00 | — | — |

| SPH · CẬN / VIỄN | CYL · LOẠN | ADD |
|---|---|---|
| 0.00 → +3.00 | — | Đến +3.00 |

| SPH · CẬN / VIỄN | CYL · LOẠN | ADD |
|---|---|---|
| 0.00 → +3.00 | — | Đến +3.00 |

| SPH · CẬN / VIỄN | CYL · LOẠN | ADD |
|---|---|---|
| 0.00 → +3.00 | — | Đến +3.00 |

| SPH · CẬN / VIỄN | CYL · LOẠN | ADD |
|---|---|---|
| 0.00 → +3.00 | — | Đến +3.00 |

| SPH · CẬN / VIỄN | CYL · LOẠN | ADD |
|---|---|---|
| 0.00 → +3.00 | — | Đến +3.00 |

| SPH · CẬN / VIỄN | CYL · LOẠN | ADD |
|---|---|---|
| 0.00 → +3.00 | — | Đến +3.00 |
1.59 Poly chống bể

| SPH · CẬN / VIỄN | CYL · LOẠN | ADD |
|---|---|---|
| 0.00 → −6.00 | −0.50 → −2.00 | — |
| +0.25 → +6.00 | — | — |

| SPH · CẬN / VIỄN | CYL · LOẠN | ADD |
|---|---|---|
| 0.00 → −6.00 | −0.50 → −2.00 | — |
| +0.25 → +6.00 | — | — |

| SPH · CẬN / VIỄN | CYL · LOẠN | ADD |
|---|---|---|
| 0.00 → +3.00 | — | Đến +3.00 |
| SPH · CẬN / VIỄN | CYL · LOẠN | ADD |
|---|---|---|
| 0.00 → +3.00 | — | Đến +3.00 |
1.60 Mỏng hơn · MR8 · phi cầu

| SPH · CẬN / VIỄN | CYL · LOẠN | ADD |
|---|---|---|
| 0.00 → −8.00 | −0.50 → −4.00 | — |
| 0.00 → −6.00 | −4.25 → −6.00 | — |
| +0.25 → +6.00 | — | — |

| SPH · CẬN / VIỄN | CYL · LOẠN | ADD |
|---|---|---|
| 0.00 → −8.00 | −0.50 → −2.00 | — |
| +0.25 → +6.00 | — | — |

| SPH · CẬN / VIỄN | CYL · LOẠN | ADD |
|---|---|---|
| 0.00 → −6.00 | −0.50 → −2.00 | — |

| SPH · CẬN / VIỄN | CYL · LOẠN | ADD |
|---|---|---|
| 0.00 → −6.00 | −0.50 → −2.00 | — |

| SPH · CẬN / VIỄN | CYL · LOẠN | ADD |
|---|---|---|
| 0.00 → −6.00 | −0.50 → −2.00 | — |

Dải độ đang cập nhật — liên hệ Nhật Hoành Optic (thông tin ở cuối trang).
1.67 Chiết suất cao

| SPH · CẬN / VIỄN | CYL · LOẠN | ADD |
|---|---|---|
| 0.00 → −15.00 | −0.50 → −2.00 | — |
| 0.00 → −10.00 | −2.25 → −4.00 | — |

| SPH · CẬN / VIỄN | CYL · LOẠN | ADD |
|---|---|---|
| −3.00 → −10.00 | −0.50 → −4.00 | — |
| −10.50 → −12.00 | −0.50 → −2.00 | — |
| −10.50 → −15.00 | — | — |

| SPH · CẬN / VIỄN | CYL · LOẠN | ADD |
|---|---|---|
| 0.00 → −10.00 | −0.50 → −2.00 | — |
| −10.50 → −15.00 | — | — |

| SPH · CẬN / VIỄN | CYL · LOẠN | ADD |
|---|---|---|
| −3.00 → −10.00 | −0.50 → −4.00 | — |
1.74 Mỏng nhất

Dải độ đang cập nhật — liên hệ Nhật Hoành Optic (thông tin ở cuối trang).
Độ loạn ghi theo quy ước trụ âm; “—” là không áp dụng. Dải độ là phạm vi sản xuất, không phải xác nhận tồn kho; Nhật Hoành Optic xác nhận từng độ khi chốt đơn.